asimo
asimo0601.bsky.social
asimo
@asimo0601.bsky.social
Tôi cũng đã ăn ramen mà tôi từng ăn ở Nhật tại Việt Nam.

I also ate ramen in Vietnam that I had eaten in Japan.

cũng:〜も

mà:関係代名詞的(〜したもの)

từng:〜したことがある(経験)
March 20, 2026 at 10:27 AM
Gia đình tôi đã đi du lịch Dubai.

My family traveled to Dubai
March 18, 2026 at 11:04 PM
Rượu uống vào buổi trưa là ngon nhất.

Alcohol tastes best when drunk at noon.

buổi trưa=昼
March 18, 2026 at 2:23 AM
Vào WhiteDay, tôi đã tặng chồng bánh quy.

On White Day, I gave my husband cookies.

vào:〜に(時)

tặng + 人 + 物=人に物をあげる
March 18, 2026 at 2:17 AM
Tôi có một nỗi lo.

I have a worry.

nỗi lo:悩み・心配ごと
March 18, 2026 at 2:12 AM
Tôi đã đi xem đấu vật.

I went to watch pro wrestling.

đấu vật:レスリング/プロレス
March 18, 2026 at 2:09 AM
① Vì con bị sốt, tôi đã hủy cuộc hẹn.

vì:〜のため/〜なので

sốt:熱

hủy:キャンセルする

cuộc hẹn:約束・予定

② Con tôi bị sốt nên tôi đã hủy hẹn.

nên:だから/そのため

hủy hẹn:約束をキャンセルする
March 18, 2026 at 2:04 AM
Con của bạn tôi năm nay 8 tuổi.

My friend's child is 8 years old.

năm nay:今年

tuổi:歳
March 18, 2026 at 1:59 AM
Bạn tôi đã về Nhật, nên tôi thấy buồn.

My friend went back to Japan, so I feel lonely.

buồn:寂しい・悲しい
March 17, 2026 at 8:01 AM
Tôi đã mất 4 tiếng để làm thú bông đan hình Pooh.

It took me four hours to make a Winnie-the-Pooh crochet doll.

mất:かかる(時間・お金)
※mất + 時間=時間がかかる

để:〜するために

thú bông:ぬいぐるみ

đan:編む

hình Pooh:プーさんの形
March 17, 2026 at 7:55 AM
Tôi đã quen với việc làm tình nguyện.

I’ve gotten used to volunteering.

quen với + 名詞/動作:〜に慣れている

việc:こと(動作の名詞化)
March 17, 2026 at 7:44 AM
Đồ chơi của Tinker Box được làm bằng gỗ.

Tinker Box toys are made of wood.

gỗ:木
March 17, 2026 at 7:33 AM
Ở JVF có tổ chức múa Bon Odori.

Bon Odori was held at JVF.

tổ chức:開催する
March 17, 2026 at 7:25 AM